Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Environmental audit
01
kiểm toán môi trường, đánh giá môi trường
a review of how an organization’s activities affect the environment, to check for problems and improve practices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
environmental audits
Các ví dụ
The company did an environmental audit to find ways to reduce waste.
Công ty đã thực hiện một kiểm toán môi trường để tìm cách giảm thiểu chất thải.



























