anti-corruption
an
æn
ān
ti
ti
ti
co
rrup
rʌp
rap
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "anti-corruption"trong tiếng Anh

anti-corruption
01

chống tham nhũng

designed to prevent, expose, or combat corruption in organizations, governments, or systems 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
lĩnh vực
governance, ethics, law
Các ví dụ
Anti-corruption laws aim to hold officials accountable for illegal actions. 

Luật chống tham nhũng nhằm giữ các quan chức chịu trách nhiệm về hành động bất hợp pháp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng