to tower above
tower
ˈtaʊə
tawe
a
ə
ē
bove
bʌv
bav

Định nghĩa và ý nghĩa của "tower above"trong tiếng Anh

to tower above
01

vượt trội, nổi bật

to be significantly better, more important, or more impressive than others 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
above
động từ gốc
tower
thì hiện tại
tower above
ngôi thứ ba số ít
towers above
hiện tại phân từ
towering above
quá khứ đơn
towered above
quá khứ phân từ
towered above
Các ví dụ
He towers above his classmates, making him easy to spot in a crowd. 

Anh ấy vượt trội hơn các bạn cùng lớp, khiến anh ấy dễ dàng được nhận ra trong đám đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng