sunny disposition
su
ˈsʌ
sa
nny
ˌni
ni
dis
dɪs
dis
po
si
zi
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "sunny disposition"trong tiếng Anh

Sunny disposition
01

tính cách vui vẻ, tâm trạng tươi sáng

a cheerful, positive, and optimistic personality or attitude 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
sunny dispositions
Các ví dụ
Her sunny disposition makes her a joy to be around. 

Tính cách lạc quan của cô ấy khiến cô ấy trở thành niềm vui khi ở bên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng