voluntary redundancy
vo
ˈvɒ
vo
lun
lən
lēn
tary
tri
tri
re
ri
dun
dʌn
dan
dan
dən
dēn
cy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "voluntary redundancy"trong tiếng Anh

Voluntary redundancy
01

nghỉ việc tự nguyện, dư thừa tự nguyện

a situation where an employee chooses to leave their job in exchange for a financial package offered by the company 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
voluntary redundancies
Các ví dụ
He took voluntary redundancy because the offer was good. 

Anh ấy đã chấp nhận nghỉ việc tự nguyện vì lời đề nghị rất hấp dẫn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng