in-house
Pronunciation
/ɪnˈhaʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in-house"trong tiếng Anh

in-house
01

nội bộ, trong công ty

done within an organization or company, rather than being outsourced to external parties
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company prefers to keep customer service in-house to maintain quality.
Công ty thích giữ dịch vụ khách hàng nội bộ để duy trì chất lượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng