Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in-house
01
nội bộ, trong công ty
done within an organization or company, rather than being outsourced to external parties
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company prefers to keep customer service in-house to maintain quality.
Công ty thích giữ dịch vụ khách hàng nội bộ để duy trì chất lượng.



























