Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to do without
01
làm mà không có, xoay sở mà không có
to manage or live without something, usually something considered necessary or desired
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
without
động từ gốc
do
thì hiện tại
do without
ngôi thứ ba số ít
does without
hiện tại phân từ
doing without
quá khứ đơn
did without
quá khứ phân từ
done without
Các ví dụ
She learned to do without many luxuries when she moved to a smaller apartment
Cô ấy đã học cách làm mà không có nhiều tiện nghi khi chuyển đến một căn hộ nhỏ hơn.



























