Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to do without
01
làm mà không có, xoay sở mà không có
to manage or live without something, usually something considered necessary or desired
Các ví dụ
She learned to do without many luxuries when she moved to a smaller apartment
Cô ấy đã học cách làm mà không có nhiều tiện nghi khi chuyển đến một căn hộ nhỏ hơn.



























