overtired
o
ˌəʊ
ew
ver
tired
ˈtaɪəd
taied
unattiredundesireduntiredtired

Định nghĩa và ý nghĩa của "overtired"trong tiếng Anh

overtired
01

quá mệt mỏi, kiệt sức

exhausted due to lack of rest or sleep 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overtired
so sánh hơn
more overtired
có thể phân cấp
Các ví dụ
After staying up all night studying, she felt overtired and couldn't focus the next day. 

Sau khi thức cả đêm để học, cô ấy cảm thấy kiệt sức và không thể tập trung vào ngày hôm sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng