overtired
Pronunciation
/ˌoʊvɚtˈaɪɚd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overtired"trong tiếng Anh

overtired
01

quá mệt mỏi, kiệt sức

exhausted due to lack of rest or sleep
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overtired
so sánh hơn
more overtired
có thể phân cấp
Các ví dụ
The overtired child became irritable and started crying for no reason.
Đứa trẻ quá mệt mỏi trở nên cáu kỉnh và bắt đầu khóc không lý do.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng