Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
overtired
01
quá mệt mỏi, kiệt sức
exhausted due to lack of rest or sleep
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overtired
so sánh hơn
more overtired
có thể phân cấp
Các ví dụ
The overtired child became irritable and started crying for no reason.
Đứa trẻ quá mệt mỏi trở nên cáu kỉnh và bắt đầu khóc không lý do.



























