Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
underused
01
ít được sử dụng, không được sử dụng hết tiềm năng
not used to its full potential
Các ví dụ
She felt that her talents were underused in the small startup, where her role was more limited.
Cô ấy cảm thấy rằng tài năng của mình bị sử dụng chưa hết tiềm năng trong công ty khởi nghiệp nhỏ, nơi vai trò của cô ấy bị hạn chế hơn.
Cây Từ Vựng
underused
used
use



























