introducer
int
ˌɪnt
int
ro
du
ˈdju:
dyoo
cer

Định nghĩa và ý nghĩa của "introducer"trong tiếng Anh

Introducer
01

người giới thiệu, người tiên phong

a person who brings something new into existence 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
introducers
Các ví dụ
He was an introducer of modern art to the local community, hosting exhibitions and workshops. 

Ông là một người giới thiệu nghệ thuật hiện đại đến cộng đồng địa phương, tổ chức triển lãm và hội thảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng