introducer
Pronunciation
/ˌɪntɹədˈuːsɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "introducer"trong tiếng Anh

Introducer
01

người giới thiệu, người tiên phong

a person who brings something new into existence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
introducers
Các ví dụ
The introducer of the new policy explained how it would improve the efficiency of the organization.
Người giới thiệu chính sách mới đã giải thích cách nó sẽ cải thiện hiệu quả của tổ chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng