Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
off-peak
01
giờ thấp điểm, ngoài giờ cao điểm
happening at a time or period when demand is lower than usual, often used in the context of travel, services, or activities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The off-peak hours at the gym are perfect for avoiding the crowd.
Giờ thấp điểm tại phòng tập là hoàn hảo để tránh đám đông.



























