burned out
burned
bɜ:nd
bēnd
out
aʊt
awt
burnt out

Định nghĩa và ý nghĩa của "burned out"trong tiếng Anh

burned out
01

kiệt sức, cháy hết mình

having no energy or motivation due to excessive work or stress 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most burned out
so sánh hơn
more burned out
có thể phân cấp
Các ví dụ
After months of overtime, he was burned out. 

Sau nhiều tháng làm thêm giờ, anh ấy đã kiệt sức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng