burned out
Pronunciation
/bˈɜːnd ˈaʊt/
burnt out

Định nghĩa và ý nghĩa của "burned out"trong tiếng Anh

burned out
01

kiệt sức, cháy hết mình

having no energy or motivation due to excessive work or stress
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most burned out
so sánh hơn
more burned out
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team was burned out after the intense project deadline.
Nhóm đã kiệt sức sau thời hạn dự án căng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng