Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
burned out
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most burned out
so sánh hơn
more burned out
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team was burned out after the intense project deadline.
Nhóm đã kiệt sức sau thời hạn dự án căng thẳng.



























