Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sick to death
01
chán đến chết, ngán đến tận cổ
extremely tired or frustrated with something due to repeated exposure or annoyance
Các ví dụ
The drama in the office has me sick to death.
Những câu chuyện kịch tính trong văn phòng làm tôi phát ốm đến chết được.



























