Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sick to death
01
chán đến chết, ngán đến tận cổ
extremely tired or frustrated with something due to repeated exposure or annoyance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sick to death
so sánh hơn
more sick to death
có thể phân cấp
lĩnh vực
emotion, experience, state
Các ví dụ
He’s sick to death of the cold weather.
Anh ấy phát ngấy với thời tiết lạnh.
LanGeek



























