had better do something
Pronunciation
/hɐd bˈɛɾɚ dˈuː ˌɛstˌiːˈeɪtʃ/
/hɐd bˈɛtə dˈuː ˌɛstˌiːˈeɪtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "had better do something "trong tiếng Anh

had better do something
01

nên làm gì đó, tốt hơn là làm gì đó

to suggest or recommend that someone do something because it is important or necessary
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
better
động từ gốc
had
thì hiện tại
had better
ngôi thứ ba số ít
had better
hiện tại phân từ
having better
quá khứ đơn
had better
quá khứ phân từ
had better
Các ví dụ
They had better study harder to pass the exam.
Họ nên học chăm chỉ hơn để vượt qua kỳ thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng