to pop around
Pronunciation
/pˈɑːp ɐɹˈaʊnd/
pop round

Định nghĩa và ý nghĩa của "pop around"trong tiếng Anh

to pop around
[phrase form: pop]
01

ghé qua, ghé thăm

to visit someone or somewhere for a short time, often unplanned
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
pop
thì hiện tại
pop around
ngôi thứ ba số ít
pops around
hiện tại phân từ
popping around
quá khứ đơn
popped around
quá khứ phân từ
popped around
Các ví dụ
I am planning to pop round and drop off the package this evening.
Tôi đang định ghé qua và gói hàng tối nay.
02

liếc nhanh, nhìn lướt qua

to move something quickly and briefly into or through a space, often to check or show something
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
The dog popped its head around the sofa to see who was eating.
Con chó thò đầu ra khỏi ghế sofa để xem ai đang ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng