to pop around
pop
pɒp
pop
a
ə
ē
round
ˈraʊnd
rawnd
pop round

Định nghĩa và ý nghĩa của "pop around"trong tiếng Anh

to pop around
01

ghé qua, ghé thăm

to visit someone or somewhere for a short time, often unplanned 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
pop
thì hiện tại
pop around
ngôi thứ ba số ít
pops around
hiện tại phân từ
popping around
quá khứ đơn
popped around
quá khứ phân từ
popped around
Các ví dụ
I will pop around to your house later today. 

Tôi sẽ ghé qua nhà bạn sau hôm nay.

02

liếc nhanh, nhìn lướt qua

to move something quickly and briefly into or through a space, often to check or show something 
Dialectbritish flagBritish
Các ví dụ
She popped her head around the curtain to see who was there. 

Cô ấy thò đầu ra sau bức màn để xem ai ở đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng