Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pop around
01
ghé qua, ghé thăm
to visit someone or somewhere for a short time, often unplanned
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
pop
thì hiện tại
pop around
ngôi thứ ba số ít
pops around
hiện tại phân từ
popping around
quá khứ đơn
popped around
quá khứ phân từ
popped around
Các ví dụ
I will pop around to your house later today.
Tôi sẽ ghé qua nhà bạn sau hôm nay.
02
liếc nhanh, nhìn lướt qua
to move something quickly and briefly into or through a space, often to check or show something
Dialect
British
Các ví dụ
She popped her head around the curtain to see who was there.
Cô ấy thò đầu ra sau bức màn để xem ai ở đó.



























