Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in-depth
01
sâu sắc, chi tiết
thorough and detailed, covering all aspects of a topic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most in-depth
so sánh hơn
more in-depth
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wrote an in-depth report on the effects of urbanization.
Cô ấy đã viết một báo cáo chuyên sâu về tác động của đô thị hóa.



























