Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outside chance
01
một cơ hội nhỏ, khả năng xa vời
a small or unlikely possibility of something happening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outside chances
Các ví dụ
They gave us an outside chance of finishing the project on time.
Họ đã cho chúng tôi một cơ hội nhỏ để hoàn thành dự án đúng hạn.



























