keyhole surgery
Pronunciation
/kˈiːhoʊl sˈɜːdʒɚɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "keyhole surgery"trong tiếng Anh

Keyhole surgery
01

phẫu thuật xâm lấn tối thiểu, phẫu thuật qua lỗ khóa

a minimally invasive surgical procedure performed through small incisions using specialized instruments and a camera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
keyhole surgeries
Các ví dụ
Many orthopedic procedures are now performed using keyhole surgery.
Nhiều thủ thuật chỉnh hình hiện được thực hiện bằng cách sử dụng phẫu thuật xâm lấn tối thiểu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng