national costume
Pronunciation
/nˈæʃənəl kˈɔstuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "national costume"trong tiếng Anh

National costume
01

trang phục dân tộc, y phục truyền thống

traditional clothing that symbolizes a country's culture or heritage
national costume definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
national costumes
Các ví dụ
The national costume of India includes the sari and kurta.
Trang phục dân tộc của Ấn Độ bao gồm sari và kurta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng