Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
National costume
01
trang phục dân tộc, y phục truyền thống
traditional clothing that symbolizes a country's culture or heritage
Các ví dụ
The national costume of India includes the sari and kurta.
Trang phục dân tộc của Ấn Độ bao gồm sari và kurta.



























