Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tropical storm
01
bão nhiệt đới, cơn bão nhiệt đới
a weather system with strong winds and heavy rain, originating over warm tropical oceans
Các ví dụ
Fishermen were advised to return to shore ahead of the tropical storm.
Ngư dân được khuyên nên trở lại bờ trước khi cơn bão nhiệt đới ập đến.



























