thin-faced
thin
θɪn
thin
faced
feɪst
feist
British pronunciation
/θˈɪnfˈeɪsd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thin-faced"trong tiếng Anh

thin-faced
01

có khuôn mặt gầy, có khuôn mặt hẹp

having a face that is slender, narrow, or lacking fullness
example
Các ví dụ
A thin-faced woman greeted us at the reception desk.
Một người phụ nữ có khuôn mặt gầy đã chào đón chúng tôi tại quầy lễ tân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store