Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thin-faced
01
có khuôn mặt gầy, có khuôn mặt hẹp
having a face that is slender, narrow, or lacking fullness
Các ví dụ
A thin-faced woman greeted us at the reception desk.
Một người phụ nữ có khuôn mặt gầy đã chào đón chúng tôi tại quầy lễ tân.



























