Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lemon squeezer
01
máy vắt chanh, máy ép trái cây có múi
a tool used to extract juice from lemons or other citrus fruits
Các ví dụ
She used a lemon squeezer to get fresh juice for her recipe.
Cô ấy đã sử dụng một máy vắt chanh để lấy nước ép tươi cho công thức của mình.
The lemon squeezer made it easy to extract all the juice without any mess.
Máy vắt chanh giúp dễ dàng chiết xuất tất cả nước ép mà không gây lộn xộn.



























