restaurant car
Pronunciation
/ɹˈɛstɹɑːnt kˈɑːɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "restaurant car"trong tiếng Anh

Restaurant car
01

toa ăn, xe ăn uống

a section of a train designed to serve meals or drinks to passengers
Dialectbritish flagBritish
dining caramerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
restaurant cars
Các ví dụ
The train 's restaurant car was busy with passengers enjoying their meals.
Toa xe ăn uống trên tàu đông đúc với hành khách đang thưởng thức bữa ăn của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng