restaurant car
res
ˈrɛs
res
taurant
trɒnt
tront
car
kɑ:
kaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "restaurant car"trong tiếng Anh

Restaurant car
01

toa ăn, xe ăn uống

a section of a train designed to serve meals or drinks to passengers 
Dialectbritish flagBritish
dining caramerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
restaurant cars
Các ví dụ
We had lunch in the restaurant car while traveling to London. 

Chúng tôi đã ăn trưa trong toa ăn khi đang trên đường đến Luân Đôn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng