Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Order number
01
số đơn hàng, tham chiếu đơn hàng
the unique identifier assigned to a specific purchase or transaction, used for tracking or reference
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
order numbers
Các ví dụ
The order number helped me track my package online.
Số đơn hàng đã giúp tôi theo dõi gói hàng của mình trực tuyến.



























