board rubber
board
ˈbɔ:d
bawd
ru
ra
bber

Định nghĩa và ý nghĩa của "board rubber"trong tiếng Anh

Board rubber
01

cục tẩy bảng, miếng xóa bảng

a piece of soft material, often made of felt or foam, used for erasing chalk marks from a blackboard or pen marks from a whiteboard 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
board rubbers
Các ví dụ
I used the board rubber to clean the chalk marks from the blackboard. 

Tôi đã sử dụng cục tẩy bảng để làm sạch các dấu phấn từ bảng đen.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng