check-in counter
Pronunciation
/tʃˈɛkɪn kˈaʊntɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "check-in counter"trong tiếng Anh

Check-in counter
01

quầy check-in, quầy đăng ký

the place where guests or passengers register and confirm their arrival before staying or traveling
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
check-in counters
Các ví dụ
He approached the check-in counter to confirm his booking.
Anh ấy tiến đến quầy check-in để xác nhận đặt phòng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng