check-in counter
check
ʧɛk
chek
in
ɪn
in
coun
kaʊn
kawn
ter

Định nghĩa và ý nghĩa của "check-in counter"trong tiếng Anh

Check-in counter
01

quầy check-in, quầy đăng ký

the place where guests or passengers register and confirm their arrival before staying or traveling 
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
check-in counters
Các ví dụ
The check-in counter was crowded with travelers before the flight. 

Quầy check-in đông nghịt du khách trước chuyến bay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng