check-in desk
check
ʧɛk
chek
in
ɪn
in
desk
dɛsk
desk

Định nghĩa và ý nghĩa của "check-in desk"trong tiếng Anh

Check-in desk
01

quầy check-in, bàn tiếp tân check-in

the place where guests or passengers register and confirm their arrival before staying or traveling 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
check-in desks
Các ví dụ
She went to the check-in desk to get her boarding pass. 

Cô ấy đã đến quầy check-in để nhận thẻ lên máy bay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng