Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Main character
01
nhân vật chính, người hùng
the most important person in a story or movie
Các ví dụ
The main character struggles with personal decisions throughout the film.
Nhân vật chính vật lộn với các quyết định cá nhân trong suốt bộ phim.
02
nhân vật chính, ngôi sao của câu chuyện đời mình
a person who embraces their life boldly, confidently, and as if they are the star of their own story
Các ví dụ
You could tell she was the main character at the café just by the way she smiled.
Bạn có thể nói cô ấy là nhân vật chính tại quán cà phê chỉ bằng cách cô ấy cười.



























