town center
town
ˈtaʊn
tawn
cen
sɛn
sen
ter
town centre

Định nghĩa và ý nghĩa của "town center"trong tiếng Anh

Town center
01

trung tâm thị trấn, khu trung tâm

the main area of a town, where important services, shops, and public spaces are found 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
town centers
Các ví dụ
The town center has a variety of shops and restaurants. 

Trung tâm thị trấn có nhiều cửa hàng và nhà hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng