Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to grind up
[phrase form: grind]
01
nghiền nát, xay nhỏ
to crush or break something into small pieces or powder
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
grind
thì hiện tại
grind up
ngôi thứ ba số ít
grinds up
hiện tại phân từ
grinding up
quá khứ đơn
ground up
quá khứ phân từ
ground up
Các ví dụ
They ground up the spices to add flavor to the dish.
Họ nghiền các loại gia vị để thêm hương vị cho món ăn.
02
cọ xát, nhảy sát vào
to dance in a sexual manner while pressing closely against another person
Các ví dụ
They were dancing close, grinding up on each other all night.
Họ đang nhảy gần nhau, cọ xát vào nhau suốt đêm.
03
làm kiệt sức, nghiền nát
to make someone feel very tired, stressed, or overwhelmed from constant pressure or demands
Các ví dụ
She felt ground up by the endless responsibilities at home and work.
Cô ấy cảm thấy bị nghiền nát bởi những trách nhiệm vô tận ở nhà và nơi làm việc.



























