to grind up
grind
graɪnd
graind
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "grind up"trong tiếng Anh

to grind up
01

nghiền nát, xay nhỏ

to crush or break something into small pieces or powder 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
grind
thì hiện tại
grind up
ngôi thứ ba số ít
grinds up
hiện tại phân từ
grinding up
quá khứ đơn
ground up
quá khứ phân từ
ground up
Các ví dụ
The machine grinds up the grain into flour. 

Máy nghiền hạt thành bột.

02

cọ xát, nhảy sát vào

to dance in a sexual manner while pressing closely against another person 
Các ví dụ
At the party, he was grinding up on her to the beat of the music. 

Tại bữa tiệc, anh ấy đang cọ xát vào cô ấy theo nhịp điệu của âm nhạc.

03

làm kiệt sức, nghiền nát

to make someone feel very tired, stressed, or overwhelmed from constant pressure or demands 
Các ví dụ
The constant demands of the job began to grind him up over time. 

Những yêu cầu liên tục của công việc bắt đầu làm kiệt quệ anh ta theo thời gian.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng