Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Up-and-coming star
01
ngôi sao đang lên, tài năng triển vọng
a person who is just starting to gain recognition and has potential for future success, but is not yet widely known
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
up-and-coming stars
Các ví dụ
The young musician is an up-and-coming star, with a growing following and several promising performances.
Nhạc sĩ trẻ là một ngôi sao đang lên, với lượng người theo dõi ngày càng tăng và nhiều màn trình diễn đầy hứa hẹn.
LanGeek



























