Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hard-to-spot
01
khó phát hiện, khó nhìn thấy
difficult to see or notice because of being hidden or not easily visible
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hard-to-spot
so sánh hơn
more hard-to-spot
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hidden camera was cleverly disguised and hard-to-spot.
Máy quay ẩn được ngụy trang khéo léo và khó phát hiện.



























