Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lead singer
01
ca sĩ chính, giọng ca chính
the main singer in a band or group who typically performs the primary vocal parts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lead singers
Các ví dụ
As the lead singer, she has become the face of the group, known for her distinctive voice and stage presence.
Là ca sĩ chính, cô ấy đã trở thành gương mặt của nhóm, được biết đến với giọng hát đặc biệt và phong cách biểu diễn trên sân khấu.



























