Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to help with
01
giúp đỡ với, hỗ trợ trong việc
to provide assistance in completing a task or solving a problem
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
with
động từ gốc
help
thì hiện tại
help with
ngôi thứ ba số ít
helps with
hiện tại phân từ
helping with
quá khứ đơn
helped with
quá khứ phân từ
helped with
Các ví dụ
The team provided help with the project, ensuring everything was completed on time.
Nhóm đã hỗ trợ với dự án, đảm bảo mọi thứ được hoàn thành đúng hạn.
to help somebody with something
01
to assist a person in completing a task or solving a problem
Các ví dụ
The tutor helped the student with studying for the upcoming exam.
LanGeek



























