Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
at first
01
lúc đầu, ban đầu
in the beginning of a situation or stage
Các ví dụ
At first, the movie was slow, but it picked up pace in the second half.
Lúc đầu, bộ phim diễn ra chậm, nhưng nó đã tăng tốc vào nửa sau.



























