martial artist
Pronunciation
/mˈɑːɹʃəl ˈɑːɹɾɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "martial artist"trong tiếng Anh

Martial artist
01

võ sĩ, người luyện tập võ thuật

someone who practices and trains in fighting techniques such as judo, kung fu, or karate, either as a sport or profession
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
martial artists
Các ví dụ
The movie featured a famous martial artist performing incredible stunts.
Bộ phim có sự tham gia của một võ sĩ nổi tiếng thực hiện những pha nguy hiểm đáng kinh ngạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng