Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to safeguard against
[phrase form: safeguard]
01
bảo vệ chống lại, phòng ngừa
to take steps to protect against potential harm or danger
Các ví dụ
The company implemented policies to safeguard against data breaches.
Công ty đã thực hiện các chính sách để bảo vệ chống lại vi phạm dữ liệu.



























