to safeguard against
safe
ˈseɪf
seif
guard
ˌgɑ:d
gaad
a
ə
ē
gainst
gɛnst
genst

Định nghĩa và ý nghĩa của "safeguard against"trong tiếng Anh

to safeguard against
01

bảo vệ chống lại, phòng ngừa

to take steps to protect against potential harm or danger 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
against
động từ gốc
safeguard
thì hiện tại
safeguard against
ngôi thứ ba số ít
safeguards against
hiện tại phân từ
safeguarding against
quá khứ đơn
safeguarded against
quá khứ phân từ
safeguarded against
Các ví dụ
They installed security cameras to safeguard against theft. 

Họ đã lắp đặt camera an ninh để bảo vệ chống lại trộm cắp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng