Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to break out in
[phrase form: break]
01
nổi, phát ban
to suddenly develop a skin condition or reaction
Các ví dụ
After the hike, he broke out in blisters on his feet.
Sau chuyến đi bộ đường dài, anh ấy bỗng nhiên nổi mụn nước trên chân.



























