Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to break out in
[phrase form: break]
01
nổi, phát ban
to suddenly develop a skin condition or reaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out in
động từ gốc
break
thì hiện tại
break out in
ngôi thứ ba số ít
breaks out in
hiện tại phân từ
breaking out in
quá khứ đơn
broke out in
quá khứ phân từ
broken out in
Các ví dụ
After the hike, he broke out in blisters on his feet.
Sau chuyến đi bộ đường dài, anh ấy bỗng nhiên nổi mụn nước trên chân.



























