Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to jump out at
[phrase form: jump]
01
đập vào mắt, gây chú ý
to be immediately noticeable or strikingly obvious
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out at
động từ gốc
jump
thì hiện tại
jump out at
ngôi thứ ba số ít
jumps out at
hiện tại phân từ
jumping out at
quá khứ đơn
jumped out at
quá khứ phân từ
jumped out at
Các ví dụ
The discrepancies in the data jumped out at the researcher.
Những sự khác biệt trong dữ liệu đã ập vào mắt nhà nghiên cứu.



























