Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to jump out at
[phrase form: jump]
01
đập vào mắt, gây chú ý
to be immediately noticeable or strikingly obvious
Các ví dụ
The discrepancies in the data jumped out at the researcher.
Những sự khác biệt trong dữ liệu đã ập vào mắt nhà nghiên cứu.



























