dial out
dial
daɪəl
daiēl
out
aʊt
awt
/dˈaɪəl ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dial out"trong tiếng Anh

to dial out
[phrase form: dial]
01

quay số, gọi điện

to make a phone call from one location to another, often using a conferencing system or telecommunications network
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
dial
thì hiện tại
dial out
ngôi thứ ba số ít
dials out
hiện tại phân từ
dialing out
quá khứ đơn
dialed out
quá khứ phân từ
dialed out
Các ví dụ
He dialed out from his office to join the meeting.
Anh ấy quay số ra ngoài từ văn phòng của mình để tham gia cuộc họp.
02

loại bỏ, xóa bỏ

to adjust a setting to remove an unwanted effect
Các ví dụ
They needed to dial out the vibration in the machinery.
Họ cần điều chỉnh độ rung trong máy móc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng