Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lean over backwards
/lˈiːn ˌəʊvə bˈakwədz/
to lean over backwards
[phrase form: lean]
01
cố gắng hết sức, nỗ lực không ngừng
to try very hard to do something, often to the point of inconvenience
Các ví dụ
The staff leaned over backward to accommodate the special requests of their guests.
Nhân viên cố gắng hết sức để đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của khách.



























