Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to treat to
01
chiêu đãi, đãi
to provide someone with something special, often as a gesture of kindness or generosity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
treat
thì hiện tại
treat to
ngôi thứ ba số ít
treats to
hiện tại phân từ
treating to
quá khứ đơn
treated to
quá khứ phân từ
treated to
Các ví dụ
They treated the children to a day at the amusement park.
Họ đãi bọn trẻ một ngày ở công viên giải trí.



























