Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sandite
01
sandite, chất cải thiện độ bám
a substance applied to train tracks to improve traction, helps prevent slippery conditions caused by fallen leaves and other debris
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Passengers may notice a slight delay as the train applies sandite in inclement weather.
Hành khách có thể nhận thấy một chút chậm trễ khi tàu áp dụng sandite trong thời tiết xấu.



























